Nội dung phim
Flying Colors, Flying Colors (2015)
Sayaka Kudo là một gyaru, người mặc váy ngắn và nhuộm tóc cô gái tóc vàng. Mặc dù cô ấy là một học sinh trung học cao cấp năm thứ 2, cô ấy đang ngang hàng với học sinh tiểu học lớp 4. Cô thường xuyên chuyển từ trường học vì cô không thể kết bạn, và đã từng bị đình chỉ vì bị bắt với thuốc lá. Để chuẩn bị cho cô ấy cho kỳ thi tuyển sinh đại học, mẹ cô quyết định gửi cô đến Seiho Cram School. Tuy nhiên, khi đạo diễn trường, Yoshitaka Tsubota, hãy nghe về vấn đề học tập của Sayaka, ông làm cho nó thành tích cá nhân của mình để giúp cô ấy tham gia vào trường đại học của cô ấy, Đại học Keio, một trường đại học uy tín được coi là một trong những người khó vào Nhật Bản nhất . Sau khi cha cô dán nhãn một "đầu không khí", Sayaka đã quyết tâm học tập chăm chỉ để chứng minh cha mình sai. Trong suốt các kỳ nghỉ hè trong năm thứ hai của cô thông qua các kỳ thi vào cuối năm thứ ba ở trường trung học phổ thông, Sayaka nghiên cứu vô cùng khó khăn. Cô thậm chí còn loại bỏ thuốc nhuộm tóc vàng và cắt tóc của mình để thể hiện sự quyết tâm của mình. Kết quả của cô được cải thiện dần dần và giá trị độ lệch học thuật của cô tăng lên rất nhiều từ 30 đến 70 trong khoảng thời gian ngắn ngủi này.
Phim đang chiếu
Tiệm Đồ Cổ A Xá
Ya She| YaShe (Tiệm Đồ Cổ A Xá)
Truyền Thuyết Nàng Nak
The Legend of Nang Nak (Truyền Thuyết Nàng Nak)
Mộng Nam Kha
Fate's Crossing Nan & Ke (Mộng Nam Kha)
Rèm Ngọc Châu Sa
The Story of Pearl Girl (Rèm Ngọc Châu Sa)
Buồn vui cuộc đời cần thủ
Negative Positive Angler (Buồn vui cuộc đời cần thủ)
Chọn Làm Người Một Nhà
Family by Choice (Chọn Làm Người Một Nhà)
Tiếu Hồng Nương
When Fate Plays Matchmaker (Tiếu Hồng Nương)
Gia Đạo Trung Nhị
家道中二 (Gia Đạo Trung Nhị)
Nữ Hoàng Ayodhaya
The Empress Of Ayodhaya (Nữ Hoàng Ayodhaya)
Hắc Sắc Nguyệt Quang
Darkside Of The Moon (Hắc Sắc Nguyệt Quang)
Thôn Tính Bầu Trời
Swallowed Star (Thôn Tính Bầu Trời)
Đối Mặt
Face Me (Đối Mặt)
Đối Mặt (Phần 1)
Face Me (Season 1) (Đối Mặt (Phần 1))
DAN DA DAN
Dan Da Dan (DAN DA DAN)
Thâm Tiềm: Giấu Kín
Deep Lurk (Thâm Tiềm: Giấu Kín)
Vĩnh Dạ Tinh Hà
Love Game in Eastern Fantasy (Vĩnh Dạ Tinh Hà)
Trí Tuệ Tiềm Năng
High Potential (Trí Tuệ Tiềm Năng)
Xứng Danh Tài Nữ (Phần 4)
Rosy Business (Season 4) (Xứng Danh Tài Nữ (Phần 4))
Sự Phản Công Của Phụ Nữ
The Fevengers (Sự Phản Công Của Phụ Nữ)
Góc Khuất Gangnam
Gangnam B-Side (Góc Khuất Gangnam)
Đại Mộng Quy Ly
Fangs of Fortune (Đại Mộng Quy Ly)
Men Say Tình Yêu
Brewing Love (Men Say Tình Yêu)
Cô Gái Sống Trong Cơ Thể Tôi
The Girl Inside Me (Cô Gái Sống Trong Cơ Thể Tôi)
Superman và Lois (Phần 4)
Superman & Lois (Season 4) (Superman và Lois (Phần 4))
Top phim lẻ
Mặc Bạch
Double Love (Mặc Bạch)
Biển Đen
Black Sea (Biển Đen)
Yêu Em Giữa Trời Xanh
New Horizon (Yêu Em Giữa Trời Xanh)
Linh Vực
The World of Fantasy (Linh Vực)
Huynh Đài Xin Dừng Bước
Please Wait, Brother (Huynh Đài Xin Dừng Bước)
Khử Tà Diệt Ma 2
My Date With A Vampire 2 (Khử Tà Diệt Ma 2)
Tháng Ngày Tươi Đẹp
Good Time (Tháng Ngày Tươi Đẹp)
Yêu em từ cái nhìn đầu tiên
Love O2O (Yêu em từ cái nhìn đầu tiên)
Tin tưởng
Belief (Tin tưởng)
Top phim bộ
Đảo Hải Tặc
One Piece (Đảo Hải Tặc)
Đảo Hải Tặc
One Piece (Đảo Hải Tặc)
Đảo Hải Tặc
One Piece (Luffy) (Đảo Hải Tặc)
Naruto Shippuden
Naruto Shippuuden (Naruto Shippuden)
Đấu La Đại Lục
Soul Land (Đấu La Đại Lục)
Tom và Jerry
Tom and Jerry (Tom và Jerry)
Naruto Shippuden
Naruto Shippuuden (Naruto Shippuden)
Linh Kiếm Tôn
Ling Jian Zun (Linh Kiếm Tôn)
Cầm Tù
Esaret (Cầm Tù)
Top phim hoạt hình
Đảo Hải Tặc
One Piece (Đảo Hải Tặc)
Đảo Hải Tặc
One Piece (Đảo Hải Tặc)
Đảo Hải Tặc
One Piece (Luffy) (Đảo Hải Tặc)
Naruto Shippuden
Naruto Shippuuden (Naruto Shippuden)
Đấu La Đại Lục
Soul Land (Đấu La Đại Lục)
Tom và Jerry
Tom and Jerry (Tom và Jerry)
Naruto Shippuden
Naruto Shippuuden (Naruto Shippuden)
Linh Kiếm Tôn
Ling Jian Zun (Linh Kiếm Tôn)
Thần Ấn Vương Toạ
Throne of Seal (Thần Ấn Vương Toạ)
Bình luận